鹿儿岛
Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2…
›鹿城Lù chéngquận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›鹿城区Lù chéng qūquận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›鹿草Lù cǎoThị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›鹿草乡Lù cǎo XiāngThị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›鹿寨Lù zhàihuyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›鹿寨县Lù zhài xiànhuyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›鹿泉Lù quánLuquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.