路堤
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
›路基lù jī(kỹ thuật xây dựng) nền đường
›路向lù xiànghướng đường; (bóng) hướng; lối đi
›路口lù kǒugiao lộ; ngã tư (của đường)
›路径lù jìngcon đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức
›路南区Lù nán qūquận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
›路北区Lù běi qūquận Lubei của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
›路子lù ziphương pháp; cách thức; cách tiếp cận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.