禄蠹
người ăn không ngồi rồi
người ăn không ngồi rồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phúc lành và danh tiếng
›禄丰Lù fēnghuyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›禄秩lù zhìcấp bậc và lương của quan chức
›禄丰县Lù fēng Xiànhuyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›禄星lù xīngThần Sao Lộc (Đạo giáo)
›禄食lù shíbổng lộc
›禄命lù mìngsố phận của một người trong cuộc đời
›禄养lù yǎngnuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.