泸沽湖
Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›泸水Lú shuǐhuyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›泸西Lú xīHuyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›泸西县Lú xī xiànhuyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
›泸州市Lú zhōu shìthành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
›泸县Lú xiànHuyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›泸州Lú zhōuthành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
›泸定县Lú dìng xiànhuyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.