Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đại đội trưởng
chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng
mặt nạ che mặt
món cao lương mỹ vị (thức ăn)
lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)
liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
(hóa học) tinh chế
găng tay liền ngón
dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định
(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một trận,...)
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
(cơ học) khớp nối
(cơ học) khớp nối; bộ ghép nối
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
(thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau
đúc liên tục (luyện kim)
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
biến thể của 連綴|连缀[lian2 zhui4]
ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
động từ nối
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
rèn chữ
rèm
luyện viết chữ
hạt sen