Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 87/115

龙豆lóng dòu

龙豆: đậu rồng; đậu đũa

Cụm từ
垄断lǒng duàn

垄断: độc quyền

Cụm từ
龙趸lóng dǔn

龙趸: cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)

Cụm từ
龙飞lóng fēi

龙飞: thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)

Cụm từ
龙飞凤舞lóng fēi fèng wǔ

龙飞凤舞: thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙凤lóng fèng

龙凤: rồng và phượng

Cụm từ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

龙凤呈祥: rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区Lóng fèng qū

龙凤区: quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙凤胎lóng fèng tāi

龙凤胎: sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙肝凤胆lóng gān fèng dǎn

龙肝凤胆: món ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)

Cụm từ
龙岗Lóng gǎng

龙岗: quận Long Cương của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙港Lóng Gǎng

龙港: quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙岗区Lóng gǎng qū

龙岗区: quận Longgang của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙港区Lóng Gǎng qū

龙港区: quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
隆格尔Lóng gé ěr

隆格尔: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆格尔县Lóng gé ěr xiàn

隆格尔县: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
龙宫lóng gōng

龙宫: cung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông

Cụm từ
龙宫贝lóng gōng bèi

龙宫贝: ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan

Cụm từ
垄沟lǒng gōu

垄沟: luống cày (nông nghiệp)

Cụm từ
龙骨lóng gǔ

龙骨: "xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của chim); sống tàu (của thuyền)

Cụm từ
龙骨瓣lóng gǔ bàn

龙骨瓣: (thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)

Cụm từ
龙骨车lóng gǔ chē

龙骨车: cối xay nước

Cụm từ
陇海Lǒng Hǎi

陇海: đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]

Viết tắt
龙海Lóng hǎi

龙海: Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
龙海市Lóng hǎi shì

龙海市: Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
陇海铁路Lǒng Hǎi tiě lù

陇海铁路: đường sắt Giang Tô – Cam Túc

Cụm từ
龙蒿lóng hāo

龙蒿: ngải giấm

Cụm từ
隆河Lóng Hé

隆河: sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]

Cụm từ
龙湖Lóng hú

龙湖: quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
龙虎lóng hǔ

龙虎: người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)

Cụm từ
隆化Lóng huà

隆化: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
龙华Lóng huá

龙华: Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺|龙华寺[Long2 hua2 Si4] ở Thượng Hải và…

Cụm từ
龙华区Lóng huá qū

龙华区: quận Longhua của các thành phố bao gồm Thâm Quyến, Quảng Đông và Hải Khẩu, Hải Nam

Cụm từ
隆化县Lóng huà xiàn

隆化县: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
龙虎斗lóng hǔ dòu

龙虎斗: cuộc chiến giữa các đối thủ mạnh

Cụm từ
隆回Lóng huí

隆回: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆回县Lóng huí xiàn

隆回县: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
拢火lǒng huǒ

拢火: nhóm lửa

Cụm từ
笼火lóng huǒ

笼火: nhóm lửa

Cụm từ
龙湖区Lóng hú Qū

龙湖区: quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
笼槛lóng jiàn

笼槛: lồng (cho động vật)

Cụm từ
龙江Lóng jiāng

龙江: huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙江县Lóng jiāng xiàn

龙江县: huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙巾lóng jīn

龙巾: khăn của hoàng đế

Cụm từ
龙井Lóng jǐng

龙井: Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm…

Viết tắt
龙井茶lóng jǐng chá

龙井茶: Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang

Cụm từ
龙井区Lóng jǐng Qū

龙井区: Longjing, một quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
龙井市Lóng jǐng Shì

龙井市: Longjing, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
龙驹lóng jū

龙驹: ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
龙卷lóng juǎn

龙卷: lốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc

Cụm từ
龙卷风lóng juǎn fēng

龙卷风: lốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon

Cụm từ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙君lóng jūn

龙君: vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)

Cụm từ
龙龛手鉴Lóng kān Shǒu jiàn

龙龛手鉴: Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ…

Cụm từ
龙龛手镜Lóng kān Shǒu jìng

龙龛手镜: xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]

Cụm từ
龙口Lóng kǒu

龙口: Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
龙口夺食lóng kǒu duó shí

龙口夺食: thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến

Cụm từ
龙口市Lóng kǒu shì

龙口市: Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
聋聩lóng kuì

聋聩: điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì

Cụm từ
龙葵lóng kuí

龙葵: cây cà dược (Solanum nigrum)

Cụm từ