龙口夺食
thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
›龙口市Lóng kǒu shìLongkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
›龙南县Lóng nán xiànhuyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›龙君lóng jūnvua Rồng của Biển Đông (thần thoại)
›龙南Lóng nánhuyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›龙城Lóng chéngquận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
›龙胜县Lóng shèng xiànhuyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›龙城区Lóng chéng qūquận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.