陇海铁路
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›陇西县Lǒng xī xiànhuyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›陇南市Lǒng nán shìthành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
›陇南Lǒng nánthành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
›陇县Lǒng Xiànhuyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›陇川县Lǒng chuān xiànhuyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3…
›陇川Lǒng chuānhuyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3…
›隶圉lì yǔđầy tớ; thuộc hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.