龙井
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan; trà Long Tỉnh (viết tắt của…
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan; trà Long Tỉnh (viết tắt của…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
›陵水Líng shuǐHuyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
›陆委会Lù wěi huìHội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会
›临夏州Lín xià zhōuChâu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])
›量liàngsức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng…
›雷雕léi diāocắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])
›陇海Lǒng Hǎiđường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]
›量规liáng guīdụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.