Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
连续统假设
lián xù tǒng jiǎ shè

(toán học) giả thuyết liên tục

Cụm từ
连续性
lián xù xìng

tính liên tục

Cụm từ
连续译码阶段
lián xù yì mǎ jiē duàn

giai đoạn giải mã tuần tự

Cụm từ
连夜
lián yè

ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền

Cụm từ
涟漪
lián yī

gợn sóng

Cụm từ
联谊
lián yì

tình bạn; giao lưu

Cụm từ
联谊会
lián yì huì

hiệp hội; câu lạc bộ; hội; tiệc; tụ họp

Cụm từ
联姻
lián yīn

có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)

Cụm từ
连音
lián yīn

nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)

Cụm từ
连音符
lián yīn fú

(âm nhạc) nhóm nốt

Cụm từ
联营
lián yíng

liên doanh; quản lý chung

Cụm từ
连衣裙
lián yī qún

váy đầm; đầm; dạ hội

Cụm từ
涟漪微漾
lián yī wēi yàng

gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
连用
lián yòng

sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục

Cụm từ
炼油
liàn yóu

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼油厂
liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼狱
liàn yù

luyện ngục

Cụm từ
鲢鱼
lián yú

cá mè hoa

Cụm từ
涟源
Lián yuán

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟源市
Lián yuán shì

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
联运
lián yùn

vận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung

Cụm từ
连云
Lián yún

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连云港
Lián yún gǎng

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
连云港市
Lián yún gǎng shì

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
联运票
lián yùn piào

vé chuyển tuyến

Cụm từ
连云区
Lián yún qū

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连载
lián zǎi

đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)

Cụm từ
恋战
liàn zhàn

tiếp tục chiến đấu hăng hái

Cụm từ
恋栈
liàn zhàn

không nỡ từ bỏ chức vụ

Cụm từ
连战
Lián Zhàn

Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ