Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 86/115

lo

咯: (tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)

Từ vựng
lǒng

儱: thô lỗ; man rợ

Từ vựng
lòng

哢: hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc

Từ vựng
lóng

咙: dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Từ vựng
lǒng

垄: luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ

Từ vựng
lǒng

垅: biến thể cũ của 壟|垄[long3]

Từ vựng
lóng

巃: dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng
lòng

弄: đường nhỏ; hẻm

Từ vựng
lǒng

拢: gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)

Từ vựng
lóng

昽: dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

胧: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

栊: (văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật

Từ vựng
lóng

滝: biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]

Từ vựng
lóng

泷: ghềnh; thác nước; mưa xối xả

Từ vựng
lóng

珑: tiếng trang sức ngọc kêu

Từ vựng
lóng

癃: bệnh tật; bí tiểu

Từ vựng
lóng

眬: dùng trong 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

砻: nghiền; xay

Từ vựng
lóng

礲: biến thể của 礱|砻, nghiền; xay

Từ vựng
窿lóng

窿: khoang; lỗ

Từ vựng
lóng

竜: biến thể tiếng Nhật của 龍|龙

Từ vựng
lóng

篭: biến thể cũ của 籠|笼[long2]

Từ vựng
lǒng

笼: bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]

Từ vựng
lóng

聋: điếc

Từ vựng
lóng

茏: Polygonum posumbu

Từ vựng
lòng

弄: biến thể của 弄[long4]

Từ vựng
lóng

豅: thung lũng dài và rộng

Từ vựng
𨀁lóng

𨀁: đi

Từ vựng
lóng

隆: hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng

Từ vựng
Lǒng

陇: tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

Từ vựng
lóng

龙: rồng; LT:條|条[tiao2]; hoàng gia

Từ vựng
lóng

龒: biến thể cũ của 龍|龙[long2]

Từ vựng
隆安Lóng ān

隆安: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
龙安Lóng ān

龙安: quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙安区Lóng ān qū

龙安区: quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙安寺Lóng ān sì

龙安寺: Ryōanji, ngôi chùa ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản với vườn đá nổi tiếng

Cụm từ
隆安县Lóng ān xiàn

隆安县: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
聋胞lóng bāo

聋胞: người khiếm thính (Đài Loan)

Cụm từ
癃闭lóng bì

癃闭: bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu; (y học cổ truyền Trung Quốc); bí tiểu

Cụm từ
龙标lóng biāo

龙标: giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)

Cụm từ
隆昌Lóng chāng

隆昌: huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆昌县Lóng chāng xiàn

隆昌县: huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙车lóng chē

龙车: xe ngựa hoàng gia

Cụm từ
龙城Lóng chéng

龙城: quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙城区Lóng chéng qū

龙城区: quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
泷船lóng chuán

泷船: thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết

Cụm từ
陇川Lǒng chuān

陇川: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
龙川Lóng chuān

龙川: huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông; Ryongchon, thị trấn ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
龙船lóng chuán

龙船: thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[Duan1 wu3], lễ hội Thuyền Rồng)

Cụm từ
龙床lóng chuáng

龙床: giường của hoàng đế

Cụm từ
陇川县Lǒng chuān xiàn

陇川县: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
龙川县Lóng chuān xiàn

龙川县: huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
龙胆lóng dǎn

龙胆: cây long đởm; cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)

Cụm từ
龙胆紫lóng dǎn zǐ

龙胆紫: thuốc tím gentian C25H30ClN3; tím tinh thể

Cụm từ
隆德Lóng dé

隆德: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
龙的传人lóng de chuán rén

龙的传人: Con cháu của Rồng (tức người Hán)

Cụm từ
龙灯lóng dēng

龙灯: đèn lồng rồng

Cụm từ
隆德县Lóng dé xiàn

隆德县: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆冬lóng dōng

隆冬: giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông

Cụm từ
龙洞lóng dòng

龙洞: hang động; hang động tự nhiên (trong đá vôi)

Cụm từ