Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(toán học) giả thuyết liên tục
tính liên tục
giai đoạn giải mã tuần tự
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
gợn sóng
tình bạn; giao lưu
hiệp hội; câu lạc bộ; hội; tiệc; tụ họp
có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)
(âm nhạc) nhóm nốt
liên doanh; quản lý chung
váy đầm; đầm; dạ hội
gợn sóng; lăn tăn
sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục
nhà máy lọc dầu
nhà máy lọc dầu
luyện ngục
cá mè hoa
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
vận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
vé chuyển tuyến
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)
tiếp tục chiến đấu hăng hái
không nỡ từ bỏ chức vụ
Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng