龙宫贝
ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan
ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ryōanji, ngôi chùa ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản với vườn đá nổi tiếng
›龙崎Lóng qíLong Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›龙宫lóng gōngcung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông
›龙山Lóng shānQuận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị…
›龙山区Lóng shān QūQuận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm
›龙安区Lóng ān qūquận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›龙山文化Lóng shān wén huàvăn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen
›龙安Lóng ānquận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.