咧咧
(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm
(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng
›哩哩罗罗lī lī luō luōlẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt
›吕梁市Lǚ liáng shìđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›吕梁Lǚ liángđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›咧嘴liě zuǐcười toe toét
›咧开嘴笑liě kāi zuǐ xiàocười
›哩哩啦啦lī lī lā lārải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy
›哩溜歪斜lī liū wāi xiéxiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.