烈怒
cơn thịnh nộ
cơn thịnh nộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cường độ
›烈性liè xìngmạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại
›烈屿乡Liè yǔ xiāngthị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
›烈日liè rìmặt trời chói chang
›烈屿Liè yǔthị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
›烈山区Liè shān QūLieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
›烈火liè huǒđám cháy dữ dội; ngọn lửa
›烈山Liè shānLieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.