李尔王
King Lear, bi kịch năm 1605 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
King Lear, bi kịch năm 1605 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
›李直夫Lǐ Zhí fūLi Zhifu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên, phong cách tạp kịch 雜劇|杂剧[za2 ju4]
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李玟Lǐ WénCoco Lee (1975-), ca sĩ nhạc pop, nhạc sĩ và diễn viên
›李瀍Lǐ ChánLi Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
›李瑞环Lǐ Ruì huánLi Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc
›李泽楷Lǐ Zé kǎiRichard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông
›李登辉Lǐ Dēng huīLee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.