列宁主义
Chủ nghĩa Lenin
Chủ nghĩa Lenin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga
›列宁格勒Liè níng gé lèLeningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]
›列子Liè zǐLiệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám…
›列岛liè dǎoquần đảo; chuỗi đảo
›列夫·托尔斯泰Liè fū · Tuō ěr sī tàiTolstoy (tên); Lev Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia người Nga
›列席liè xítham dự cuộc họp với tư cách không biểu quyết
›列国liè guócác quốc gia
›列弗liè fúlev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.