Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
栗耳鹀栗耳鵐

lì ěr wú

栗耳鹀 là gì?

栗耳鹀 [lì ěr wú] có nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 栗耳鹀 trong tiếng Việt

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)

Cách đọc và ghi nhớ 栗耳鹀

栗耳鹀 được đọc là lì ěr wú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan