李安
Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi Brokeback 斷背山|断背山)
Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi Brokeback 斷背山|断背山)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jonathan Lee (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan
›李天禄Lǐ Tiān lùLý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
›李小龙Lǐ Xiǎo lóngLý Tiểu Long (1940-1973), diễn viên và chuyên gia võ thuật Hong Kong
›李宗仁Lǐ Zōng rénLi Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
›李宇春Lǐ Yǔ chūnLi Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc
›李季兰Lǐ Jì LánLi Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
›李子lǐ ziquả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
›李富春Lǐ Fù chūnLi Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.