Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

骊 là gì?

[lí] có nghĩa là ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骊 trong tiếng Việt

  1. ngựa đen
  2. ngựa ô tốt
  3. ngựa quý
  4. truyền thuyết về rồng đen

Cách đọc và ghi nhớ 骊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan