联
hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối
hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối
联 thường mang nghĩa “hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 联 cùng cụm 联系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kết nối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên minh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Liên Xô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật…
›聮liánbiến thể cũ của 聯|联[lian2]
›聨liánbiến thể của 聯|联[lian2]
›聆líng(văn học) nghe; lắng nghe
›聋lóngđiếc
›耢làomột loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
›耧lóumáy gieo hạt
›肋lèixương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.