Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lián

镰 là gì?

[lián] có nghĩa là biến thể cũ của 鐮|镰[lian2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镰 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]

Cách đọc và ghi nhớ 镰

được đọc là lián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan