涟 là gì?
涟 [lián] có nghĩa là gợn sóng; đẫm lệ.
Nghĩa của từ 涟 trong tiếng Việt
- gợn sóng
- đẫm lệ
Cách đọc và ghi nhớ 涟
涟 được đọc là lián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gợn sóng; đẫm lệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .