Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liàn

练 là gì?

[liàn] có nghĩa là luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 练 trong tiếng Việt

  1. luyện tập
  2. huấn luyện
  3. diễn tập
  4. hoàn thiện (kỹ năng)
  5. tập luyện
  6. (văn học) lụa trắng
  7. luộc và giũ lụa thô

Cách đọc và ghi nhớ 练

được đọc là liàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan