练 là gì?
练 [liàn] có nghĩa là luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô.
Nghĩa của từ 练 trong tiếng Việt
- luyện tập
- huấn luyện
- diễn tập
- hoàn thiện (kỹ năng)
- tập luyện
- (văn học) lụa trắng
- luộc và giũ lụa thô
Cách đọc và ghi nhớ 练
练 được đọc là liàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .