兰陵
Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›兰陵笑笑生Lán líng Xiào xiào shēngLanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2]
›兰西县Lán xī xiànhuyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰西Lán xīhuyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰闺lán guīphòng của quý cô (tôn kính)
›兰开斯特Lán kāi sī tèLancaster
›兰开夏郡Lán kāi xià jùnLancashire (quận của Anh)
›兰麝lán shènghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.