兰姆达
lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
›兰姆酒lán mǔ jiǔrượu rum (đồ uống) (từ mượn)
›兰学lán xuéLan học (nghiên cứu về Châu Âu và thế giới ở Nhật Bản tiền hiện đại)
›兰室lán shìphòng của quý bà (kính ngữ)
›兰姆lán mǔrượu rum (đồ uống) (từ mượn)
›兰山Lán shānquận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›兰坪县Lán píng xiànhuyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4…
›兰山区Lán shān qūquận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.