Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兰姆达蘭姆達

lán mǔ dá

兰姆达 là gì?

兰姆达 [lán mǔ dá] có nghĩa là lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兰姆达 trong tiếng Việt

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Cách đọc và ghi nhớ 兰姆达

兰姆达 được đọc là lán mǔ dá, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan