Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兰克蘭克

Lán kè

兰克 là gì?

兰克 [Lán kè] có nghĩa là Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兰克 trong tiếng Việt

  1. Rank (tên)
  2. Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng

Cách đọc và ghi nhớ 兰克

兰克 được đọc là Lán kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan