兰姆
rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
›兰坪县Lán píng xiànhuyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4…
›兰姆打lán mǔ dǎlambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
›兰坪白族普米族自治县Lán píng Bái zú Pǔ mǐ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2…
›兰姆达lán mǔ dálambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
›兰坪Lán pínghuyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2…
›兰因絮果lán yīn xù guǒbắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
›兰学lán xuéLan học (nghiên cứu về Châu Âu và thế giới ở Nhật Bản tiền hiện đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.