落雨
(phương ngữ) mưa
(phương ngữ) mưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó
›落马luò mǎ(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
›落选luò xuǎnkhông được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử
›落跑luò pǎobỏ trốn; chạy trốn
›落魄luò pòsa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
›落葬luò zàngchôn cất người chết
›落叶植物luò yè zhí wùcây rụng lá; thực vật rụng lá
›落叶松luò yè sōngcây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.