肯 là gì?
肯 [kěn] có nghĩa là đồng ý; chấp thuận; bằng lòng.
Nghĩa của từ 肯 trong tiếng Việt
- đồng ý
- chấp thuận
- bằng lòng
Cách đọc và ghi nhớ 肯
肯 được đọc là kěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng ý; chấp thuận; bằng lòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .