Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kěn

肯 là gì?

[kěn] có nghĩa là đồng ý; chấp thuận; bằng lòng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肯 trong tiếng Việt

  1. đồng ý
  2. chấp thuận
  3. bằng lòng

Cách đọc và ghi nhớ 肯

được đọc là kěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng ý; chấp thuận; bằng lòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan