科莫多龙
rồng Komodo (Varanus komodoensis)
rồng Komodo (Varanus komodoensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng Cotswolds (Anh)
›科西嘉岛Kē xī jiā DǎoCorsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)
›科举考试kē jǔ kǎo shìkỳ thi khoa bảng (thời xưa)
›科迪勒拉Kē dí lè lāDãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
›科举制kē jǔ zhìhệ thống kỳ thi khoa bảng
›科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xìDãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
›科举kē jǔkỳ thi thời phong kiến
›科长kē zhǎngtrưởng phòng; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.