科奈
Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska
Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
›科威特Kē wēi tèKuwait
›科右前旗Kē yòu qián qícờ tiền cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, tại liên minh Hưng An…
›科学kē xuékhoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
›科右中旗Kē yòu zhōng qícờ trung cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, tại liên minh Hưng An…
›科学主义kē xué zhǔ yìchủ nghĩa khoa học
›科卿Kē qīngCochin (ở miền nam Ấn Độ)
›科学史kē xué shǐlịch sử khoa học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.