科摩洛
Comoros
Comoros
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh Comoros
›科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuōtiểu thuyết kinh dị công nghệ
›科技惊悚kē jì jīng sǒngtiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
›科教kē jiàogiáo dục khoa học; khoa học thường thức
›科技脸kē jì liǎnkhuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v
›科教片kē jiào piànphim giáo dục khoa học; phim khoa học thường thức
›科技感kē jì gǎncảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng…
›科教兴国kē jiào xīng guóchấn hưng đất nước qua khoa học và giáo dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.