科盲
người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học
người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu (khoa học)
›科研人员kē yán rén yuánnhà nghiên cứu (khoa học)
›科研小组kē yán xiǎo zǔnhóm nghiên cứu khoa học
›科目kē mùmôn học; lĩnh vực nghiên cứu
›科系kē xìkhoa; bộ môn
›科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qícờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1…
›科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòucờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2]…
›科级kē jícấp khoa (hành chính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.