科名
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
›科学主义kē xué zhǔ yìchủ nghĩa khoa học
›科学史kē xué shǐlịch sử khoa học
›科学执政kē xué zhí zhèngcai trị bằng khoa học
›科学家kē xué jiānhà khoa học; LT:個|个[ge4]
›科学实验kē xué shí yànthí nghiệm khoa học
›科企kē qǐkhoa học và công nghệ và công nghiệp; công ty công nghệ
›科右前旗Kē yòu qián qícờ tiền cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, tại liên minh Hưng An…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.