科隆水
nước hoa cologne
nước hoa cologne
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cologne, Đức; Colón, Panama
›科西嘉岛Kē xī jiā DǎoCorsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)
›科隆群岛Kē lóng Qún dǎoQuần đảo Galapagos
›科长kē zhǎngtrưởng phòng; LT:個|个[ge4]
›科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xìDãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
›科迪勒拉Kē dí lè lāDãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
›科莫多龙Kē mò duō lóngrồng Komodo (Varanus komodoensis)
›科茨沃尔德Kē cí wò ěr dévùng Cotswolds (Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.