柯夫塔
kofta
kofta
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mượn) chó corgi
›柯密kē mìKermit (giao thức truyền thông)
›柯城区Kē chéng qūquận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›柯尼斯堡Kē ní sī bǎoKönigsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
›柯城Kē chéngquận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›柯式印刷Kē shì yìn shuāin offset
›柯坪县Kē píng xiànHuyện Khơ Bình (Kelpin) ở A Khắc Tô địa khu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›柯文哲Kē Wén zhéKha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.