刻度盘 là gì?
刻度盘 [kè dù pán] có nghĩa là mặt số (ví dụ: của radio, v.v.).
Nghĩa của từ 刻度盘 trong tiếng Việt
mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 刻度盘
刻度盘 được đọc là kè dù pán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .