刻度
thang đo có vạch; chia độ
thang đo có vạch; chia độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắc
›刻度盘kè dù pánmặt số (ví dụ: của radio, v.v.)
›刻奇kè qí(từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh…
›刻意kè yìcố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
›刻印kè yìnkhắc con dấu; dấu đóng; in bằng chữ khắc; để lại ấn tượng sâu sắc
›刻意求工kè yì qiú gōngmột cách chăm chỉ và tỉ mỉ
›刻剥kè bōbóc lột tiền; bóc lột
›刻意为之kè yì wéi zhīcố gắng có ý thức; làm điều gì đó một cách cố ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.