交流
trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
交流 thường mang nghĩa “Giao lưu, trao đổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 交流 cùng cụm 文化交流 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChúng tôi giao tiếp bằng tiếng Trung.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giao lưu văn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc; (ví von) kênh giao tiếp
›交班jiāo bānbàn giao cho ca làm việc tiếp theo
›交由jiāo yóugiao phó (trách nhiệm cho ai đó); để người khác đảm nhận giai đoạn tiếp theo của quá trình
›交欢jiāo huāncó quan hệ thân thiết với nhau; giao hợp
›交杯酒jiāo bēi jiǔcử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống
›交会jiāo huìgặp gỡ; hội ngộ; hội tụ; thanh toán
›交易额jiāo yì étổng hoặc khối lượng giao dịch; doanh thu
›交易者jiāo yì zhěngười giao dịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.