Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
叫卖叫賣

jiào mài

叫卖 là gì?

叫卖 [jiào mài] có nghĩa là rao bán (hàng hóa); bán dạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叫卖 trong tiếng Việt

  1. rao bán (hàng hóa)
  2. bán dạo

Cách đọc và ghi nhớ 叫卖

叫卖 được đọc là jiào mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rao bán (hàng hóa); bán dạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan