桨 là gì?
桨 [jiǎng] có nghĩa là mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 桨 trong tiếng Việt
- mái chèo
- tay chèo
- LT:隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 桨
桨 được đọc là jiǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .