Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǎng

耩 là gì?

[jiǎng] có nghĩa là cày; bừa; gieo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耩 trong tiếng Việt

  1. cày
  2. bừa
  3. gieo

Cách đọc và ghi nhớ 耩

được đọc là jiǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cày; bừa; gieo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan