奖
giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]
giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]
奖 thường mang nghĩa “giải thưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 奖 cùng cụm 奖励 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiền thưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải thưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giành được giải thưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó
›獗juéngỗ ngược; thô lỗ
›狷juànnhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp
›猳jiāvượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]
›狷juànnóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)
›狡jiǎoxảo quyệt; láu cá; ranh mãnh
›狙jūkhỉ macaque; do thám; phục kích
›玃juéloài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.