Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
疆场疆場

jiāng chǎng

疆场 là gì?

疆场 [jiāng chǎng] có nghĩa là chiến trường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疆场 trong tiếng Việt

chiến trường

Cách đọc và ghi nhớ 疆场

疆场 được đọc là jiāng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến trường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan