江安县
huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›江孜Jiāng zīthị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
›江山市Jiāng shān shìGiang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›江城县Jiāng chéng xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›江宁Jiāng níngquận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›江宁区Jiāng níng qūquận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›江孜县Jiāng zī xiànhuyện Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse rdzong, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.