简繁转换
chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể
chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)
›简谐jiǎn xiéđiều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)
›简而言之jiǎn ér yán zhīnói ngắn gọn; nói một cách đơn giản
›简装jiǎn zhuāngbìa mềm; đóng gói đơn giản; đối lập: 精裝|精装[jing1 zhuang1]
›简言之jiǎn yán zhīnói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
›简谐振动jiǎn xié zhèn dòngdao động điều hòa đơn giản; dao động hình sin
›简表jiǎn biǎobảng (hiển thị dữ liệu dưới dạng hàng và cột)
›简练jiǎn liànngắn gọn; súc tích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.