监趸 là gì?
监趸 [jiān dǔn] có nghĩa là tù nhân (tiếng Quảng Đông).
Nghĩa của từ 监趸 trong tiếng Việt
tù nhân (tiếng Quảng Đông)
Cách đọc và ghi nhớ 监趸
监趸 được đọc là jiān dǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tù nhân (tiếng Quảng Đông)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .