肩负 là gì?
肩负 [jiān fù] có nghĩa là gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi).
Nghĩa của từ 肩负 trong tiếng Việt
- gánh vác (gánh nặng)
- chịu đựng
- chịu (thiệt thòi)
Cách đọc và ghi nhớ 肩负
肩负 được đọc là jiān fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .