僵
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
僵
cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)
Giản thể僵
Phồn thể僵
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng