据说
nghe nói rằng; theo báo cáo
nghe nói rằng; theo báo cáo
据说 thường mang nghĩa “nghe nói rằng; theo báo cáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 据说, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe nói; được cho là; có báo cáo rằng
›据称jù chēngngười ta nói; rõ ràng là; theo báo cáo; nghe nói
›据料jù liàotheo dự báo; dự kiến rằng
›据统计jù tǒng jìtheo thống kê
›据理jù lǐdựa theo lý lẽ; theo nguyên tắc
›据此jù cǐtheo đó; dựa vào điều trên
›据险jù xiǎndựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)
›据点jù diǎncứ điểm; căn cứ quân sự phòng thủ; cơ sở hoạt động; điểm chiến lược; đặt chân; chỗ đứng trên thị trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.