回怼
(tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)
(tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet…
›毁三观huǐ sān guān(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"
›火星文Huǒ xīng wénnghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công…
›黑特hēi tè(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)
›回应huí yìngphản hồi; đáp ứng
›回扣huí kòutiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.