惠更斯
Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Whistler (tên)
›惠普公司Huì Pǔ Gōng sīHewlett-Packard; HP
›惠书huì shū(trang trọng) thư của bạn
›惠普Huì PǔHewlett-Packard
›惠东Huì dōnghuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠施Huì ShīHui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường…
›惠东县Huì dōng xiànhuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠斯特huì sī tèwhist (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.